#99 lời chúc Tết bằng tiếng Anh hay nhất

Những lời chúc Tết bằng tiếng Anh hay nhất

Tết đến chính là dịp để chúng ta gửi tới bạn bè và mọi người thân những lời chúc với mong muốn về năm mới an lành và may mắn. Bên cạnh những câu chúc bằng tiếng Việt, bạn cũng có thể tham khảo những lời chúc Tết tiếng Anh ý nghĩa để dành tặng cho mọi người.

Những lời chúc Tết bằng tiếng Anh cho gia đình

Bạn có thể tham khảo những câu chúc Tết bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất dưới đây để có thể gửi tới những người thân của mình trong dịp Tết Tân Sửu 2021 sắp tới nhé.

  1. I wait a whole year just for this time of year to return to my lovely home to celebrate New Year’s Eve with my dear family. Happy New Year everyone!

Dịch nghĩa: Mình đã đợi cả năm trời chỉ cho thời điểm này trong năm để có thể được trở về ngôi nhà thân yêu và đón giao thừa cùng gia đình yêu quý. Chúc mừng năm mới mọi người!

  1. Thank you everyone for always loving me. Wishing our family a happy new year, peace and prosperity.

Dịch nghĩa: Cảm ơn tất cả mọi người đã luôn yêu quý tôi. Chúc cả đại gia đình nhà mình năm mới an khang, thịnh vượng.

Tham khảo:

  1. It’s great that I’m part of my family. I love you all. Happy New Year!

Dịch nghĩa: Thật tuyệt khi con được là một phần của gia đình mình. Con yêu tất cả mọi người. Chúc mừng năm mới!

Dành tặng người thân những lời chúc bằng tiếng Anh khi năm mới tới nhé
Dành tặng người thân những lời chúc bằng tiếng Anh khi năm mới tới nhé
  1. Happy New Year grandparents healthy, living a hundred years old

Dịch nghĩa: Cháu chúc ông bà năm mới mạnh khỏe và sống lâu trăm tuổi!

  1. I wish my new-year-old parents a lot of fun and good business!

Dịch nghĩa: Chúc bố mẹ sang tuổi mới có nhiều niềm vui và làm ăn thuận lợi!

  1. I wish your aunt and uncle a peaceful spring, tons of wealth and fortune!

Dịch nghĩa: Con kính chúc chú bác một mùa xuân an lành, hạnh phúc, tấn tài tấn lộc!

  1. I wish my new siblings to be more beautiful and happy with my family and my other half!

Dịch nghĩa: Chúc đứa em nhỏ của chị ngày càng xinh đẹp và thật hạnh phúc bên nửa kia cũng như gia đình của mình!

  1. New year is coming. Have a warm festive season!

Dịch nghĩa: Năm mới sắp tới. Chúc một mùa lễ hội ấm áp!

  1. In the new year. I wish my whole family a prosperous year, happy and full of love.

Dịch nghĩa: Năm mới con kính chúc cả gia đình mình một năm thịnh vượng, vui vẻ, tấn tài tấn lộc và đầy ắp yêu thương.

  1. There is nothing more fun than Tet we get together. Happy New Year everyone and lots of health.

Dịch nghĩa: Không có gì bằng ngày Tết khi chúng ta được quây quần bên nhau. Chúc mọi người một năm mới vui vẻ và có thật nhiều sức khỏe.

  1. Wish my uncle a bustling new year, great love, good money, good health.

Dịch nghĩa: Chúc chú của cháu có một năm mới rộn ràng, tiền vào như nước tình yêu phơi phới, sức khỏe dồi dào.

  1. Wishing my dear family a peaceful and happy new year.

Dịch nghĩa: Chúc cho gia đình thân yêu của tôi có một năm mới thật bình yên và hạnh phúc.

Những lời chúc Tết bằng tiếng Anh hay nhất
Những lời chúc Tết bằng tiếng Anh hay nhất
  1. Wish my brother a more favorable new year, a myriad things go according, good study and many interesting experiences.

Dịch nghĩa: Chúc em trai của tôi có một năm mới thuận lợi hơn, vạn sự như ý, học tập tốt và đặc biệt là có được nhiều trải nghiệm thú vị.

  1. Wish my sister always looks beautiful, does well in school, has good friends and has a new year full of exciting things.

Dịch nghĩa: Chúc em gái của chị luôn luôn xinh đẹp, học tập thật tốt, có những người bạn tốt và có một năm mới đầy ắp những điều thú vị.

Lời chúc bằng tiếng Anh cho bạn bè

Những lúc chúng ta mệt mỏi trong cuộc sống, công việc cũng luôn có những người bạn bè ở bên sẻ chia và an ủi. Nhân dịp Tết này cũng đừng quên gửi đến họ những lời chúc Tết tiếng Anh đầy ý nghĩa nhé.

  1. Happy New Year to your family always looks and happy!

Dịch nghĩa: Chúc cả gia đình bạn năm mới ngập tràn vui vẻ và hạnh phúc!

  1. You are my best friend. Thank you for this. Happy New Year!

Dịch nghĩa: Bạn chính là người bạn tốt nhất của tôi. Cảm ơn vì điều này. Chúc mừng năm mới!

  1. Becoming your friend was the best thing I did last year. Happy New Year!

Dịch nghĩa: Trở thành bạn của bạn là điều tốt nhất mà mình có trong năm qua. Chúc mừng năm mới.

  1. Wish my best friend a beautiful new age and good study!

Dịch nghĩa: Chúc cô bạn thân của tôi một tuổi mới thật xinh đẹp và học giỏi!

  1. Happy New Year, dear friend. Wish you more handsome and stylish!

Dịch nghĩa: Chúc mừng năm mới nhé bạn thân mến của tôi. Chúc bạn ngày càng đẹp trai và sành điệu hơn!

  1. Hope our friendship will be like this now. Happy New Year!

Dịch nghĩa: Hy vọng tình bạn của chúng ta sẽ mãi như bây giờ. Chúc mừng năm mới!

  1. Thank you for always being by my side. Wish you a happy new year!

Dịch nghĩa: Cảm ơn vì bạn đã luôn ở bên cạnh tôi. Chúc bạn năm mới hạnh phúc!

Đừng quên gửi lời chúc đến những bạn bè, chiến hữu luôn sát cánh bên mình nhé
Đừng quên gửi lời chúc đến những bạn bè, chiến hữu luôn sát cánh bên mình nhé
  1. The past year has been a special year in my life because I met you. Wish you and your family a happy new year!

Dịch nghĩa: Năm vừa qua  chính là một năm đặc biệt trong cuộc đời tôi bởi vì tôi đã gặp được bạn. Chúc bạn và cả gia đình một năm mới tràn đầy hạnh phúc!

  1. Deep down in my heart, you are a wonderful friend. Happy New Year!

Dịch nghĩa: Ở trong sâu thẳm trái tim tôi, bạn chính là một người bạn tuyệt vời. Chúc mừng năm mới!

  1. Wishing you a happy new year with your family and your spouse!

Dịch nghĩa: Chúc bạn có một năm mới hạnh phúc, vui vẻ bên gia đình và người bạn đời của mình!

  1. Wish you and your family a happy Tet. New year career exposure, love blossomed, career blossoming.

Dịch nghĩa: Chúc bạn và gia đình ăn Tết vui vẻ. Năm mới sự nghiệp hanh thông, sự nghiệp và tình yêu đều nở rộ nhé.

  1. Wish you a new year, love will bloom soon.

Dịch nghĩa: Chúc bạn năm mới tình duyên sớm nở.

  1. Wish you the new year always beautiful, make a lot of money and we will be together forever like now.

Dịch nghĩa: Chúc bạn năm mới luôn luôn xinh đẹp, kiếm được thật nhiều tiền và chúng ta sẽ luôn luôn thân nhau như bây giờ nhé.

Lời chúc bằng tiếng Anh cho người yêu

Với những cặp đôi đang yêu nhau thì không thể thiếu các lời chúc yêu thương dành cho nửa kia trong những ngày Tết được. Hãy dành tặng những câu chúc bằng tiếng Anh cho người yêu để tình cảm của cả hai thêm mặn nồng hơn nhé!

  1. We spent a wonderful year together. I hope my love will always be happy and be with you forever.

Dịch nghĩa: Thật vui vì chúng ta đã cùng nhau trải qua một năm tuyệt. Chúc cho tình yêu của em và anh luôn hạnh phúc và bên nhau mãi mãi!

  1. I want to experience the new year just like last year. It is full of love and happiness. I hope the new year we will always be happy together!

Dịch nghĩa: Em muốn trải nghiệm một năm mới giống như năm ngoái. Một năm mới tràn đầy tình yêu cũng như hạnh phúc. Mong năm mới chúng ta vẫn sẽ luôn hạnh phúc bên nhau!

  1. Wish my love a happy new year and love me more.

Dịch nghĩa: Chúc tình yêu của anh một năm mới thật là vui vẻ và nhớ là phải yêu anh nhiều hơn nữa nhé.

  1. The year old ends, Tet comes, wishing my girl more and more beautiful and favorable at work. Love you forever!

Dịch nghĩa: Năm hết Tết đến, chúc người con gái mà anh yêu ngày càng xinh đẹp và thuận lợi hơn trong công việc. Mãi yêu em!

  1. You are the person I love the most in the world. On the occasion of the new year. I hope the best will come to you.

Dịch nghĩa: Anh hứa sẽ là người em yêu nhất trên đời. Nhân dịp năm mới, anh cầu chúc cho những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với em.

Nửa kia của bạn chắc chắn sẽ vui mừng khi nhận được những lời chúc tốt đẹp
Nửa kia của bạn chắc chắn sẽ vui mừng khi nhận được những lời chúc tốt đẹp
  1. I am very happy that you can be with me this Tet holiday. I hope that the next Tet we can still be together like now.

Dịch nghĩa: Em rất vui bởi Tết này có anh. Mong rằng năm sau chúng ta vẫn sẽ ở bên nhau như hiện tại.

  1. You are the most beautiful girl I ever met. I feel so lucky to have you with me. Wish my honey a wonderful new year.

Dịch nghĩa: Em là cô gái xinh đẹp nhất mà anh từng gặp. Anh cảm thấy thật hạnh phúc khi có em ở bên. Chúc em yêu của anh một năm mới thật tuyệt vời.

  1. The new year comes, it will help me send you sweet kisses, warm hugs and thousand loving wishes.

Dịch nghĩa: Mong rằng năm mới sẽ giúp anh gửi đến em những nụ hôn thật là ngọt ngào, những cái ôm thật là ấm áp và hàng ngàn lời chúc yêu thương.

  1. Wish my love the new year laugh loudly. Your smile will warm my icy heart. Love you.

Dịch nghĩa: Chúc em yêu một năm mới rộn vang tiếng cười. Nụ cười của em đã sưởi ấm cho trái tim băng giá của anh. Yêu em.

  1. With all my love, I wish you a new year with lots of luck. Hope we will always be as happy as we are now.

Dịch nghĩa: Bằng tất cả tình yêu của mình, em chúc anh có một năm mới với thật nhiều điều may mắn. Hi vọng rằng chúng ta sẽ mãi luôn hạnh phúc như bây giờ.

  1. You are the hero in my life. Wishing you the new year will achieve new successes and love you more and more. Love you!

Dịch nghĩa: Anh chính là người hùng trong cuộc đời em. Chúc anh năm mới sẽ đạt được thật nhiều những thành công mới và đặc biệt là ngày càng yêu em hơn. Yêu anh!

  1. Another year we  are celebrating Tet together again. I wish you happiness with our love. Love you.

Dịch nghĩa: Lại một năm nữa chúng ta được cùng nhau đón Tết. Chúc em luôn vui vẻ, hạnh phúc với tình yêu của chúng ta. Yêu em!

Hy vọng qua những thông tin trên bạn đã biết thêm nhiều lời chúc Tết bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất. Hi vọng những câu chúc Tết này sẽ giúp bạn gửi gắm tình cảm, tâm tư của mình đến những người xung quanh.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *