#30 câu chúc Tết tiếng Trung hay nhất

chúc tết tiếng trung

Tết đến xuân về là thời điểm mọi người cùng trao nhau những câu chúc chân thành và tốt đẹp nhất. Cũng giống như Việt Nam, Tết Nguyên đán cũng là dịp quan trọng nhất đối với người dân Trung Quốc. Vậy họ chúc nhau thế nào mỗi dịp Tết đến, xuân về, có chúc giống chúng ta không? Hãy cùng  với Mua siêu nhanh tìm hiểu những câu chúc Tết tiếng Trung hay nhất nhé!

Những câu chúc Tết tiếng Trung hay nhất

1.新年将至,辞旧迎新,新的开端在等待您,那样的阳光灿烂!诚挚的祝福您–新年快乐,幸福常伴!

Năm mới đang đến rất gần, hãy để lại cái cũ và chào đón cái mới. Một khởi đầu mới đang chờ đợi bạn với một mặt trời tươi sáng như vậy! Chúc bạn năm mới vui vẻ và hạnh phúc luôn ở bên bạn!

2. 愿你享有期望中的全部喜悦,每一件微小的事物都能带给你甜美的感受和无穷的快乐,愿你新年快乐!

Mong rằng bạn có thể tận hưởng tất cả niềm vui trong sự mong đợi của bạn. Dù một điều nhỏ nhặt cũng có thể mang đến cho bạn những cảm xúc ngọt ngào nhất. Chúc bạn có một năm mới ngập tràn hạnh phúc.

chúc tết tiếng trung
Chúc Tết tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất

3. 我最亲爱的朋友:在新年来临之际祝愿上帝保佑您!观音菩萨护住您!财神抱住您!爱神射住您!食神吻住您!

Người bạn thân yêu nhất của tôi ơi: Cầu xin Chúa ban phước cho bạn khi năm mới đang đến thật gần! Quán Thế Âm cũng bảo vệ bạn! Thần may mắn cũng ôm bạn! Thần tình yêu Eros thì bắt bạn! Còn thần thức ăn hôn bạn!

4. 今夜如有一颗星星眨眼,那是祝你平安;有千万颗星星在闪,那是祝你快乐;如一颗星星也没有,那是祝福太多星星黯然失色!元旦快乐!

Nếu như có một ngôi sao nhấp nháy vào tối nay, đó là cầu chúc bạn bình an. Có hàng triệu ngôi sao nhấp nháy thì đó có nghĩa là chúc bạn hạnh phúc. Còn nếu không có ngôi sao nào thì đó là phước lành do có quá nhiều ngôi sao bị lu mờ! Chúc mừng năm mới.

#30 câu chúc tết tiếng Nhật hay độc đáo

5. 聚喜玛拉雅之阳光,拢天涯海角之清风,拮冈底斯山之祝福,吸比尔盖茨之财气,作为礼物送给你,祝你新年快乐!

Tôi thu thập ánh nắng của dãy Himalaya, sự phù hộ của núi Gangside và sự giàu có của Bill Gates, như là một món quà dành cho bạn. Tôi chúc bạn một năm mới có thật là nhiều hạnh phúc!

những câu chúc tết tiếng trung
Còn gì tuyệt vời hơn khi nhận được những câu chúc ý nghĩa trong dịp năm mới

6. 钟声触动了回忆,烟花灿烂了心情,大红灯笼挂满千家万户,新春的呼唤在耳畔回响,想起了远方的你,春节就要到了,提前送上我的祝福:祝快乐、幸福!

Tiếng chuông chạm nhẹ vào trong ký ức, pháo hoa rực sáng, đèn lồng đỏ treo  trước cửa các hộ gia đình, tiếng chúc năm mới thì vang lên bên tôi và tôi nghĩ về bạn ở xa. Lễ hội mùa xuân đang đến thật gần, tôi muốn gửi lời chúc tới bạn: chúc bạn hạnh phúc nhé!

7. 祝福像雪花片片,问候像春雨绵绵,关怀像音乐声声,幸福像珍珠跌落心田,快乐像浪花四处迸溅。春节之际,愿您好运永伴,幸福永驻,快乐永随!

Phước lành như những bông tuyết, còn lời chào thì như mưa xuân, như âm thanh của âm nhạc, hạnh phúc thì như những viên ngọc rơi trong tim, như sóng vỗ. Nhân dịp xuân về, tôi chúc bạn may mắn, hạnh phúc mãi mãi.

8、祝福加祝福是很多个祝福,祝福乘祝福是无限个祝福,祝福减祝福是祝福的起点,祝福除祝福是唯一的祝福,祝福你平安幸福,新年快乐!

Phước lành cộng với phước lành là thật nhiều phước lành. Thật nhiều phước lành với thật nhiều phước lành là phước lành vô hạn. Phước lành và phước lành chính là điểm khởi đầu của phước lành. Phước lành ngoài phước lành thì là phước lành duy nhất. Tôi chúc bạn luôn bình an và hạnh phúc trong năm mới!

9. 祝福不论多少,心诚就好;快乐别嫌多少,开心就好;幸福只多不少,照单全收就好;出入不计远近,平安就好;春节祝福趁早,愿你万事大吉,好上加好!

Dù có bao nhiêu phước lành thì sự chân thành vẫn là tốt nhất. Hạnh phúc còn nhiều hơn nữa nên hãy chấp nhận tất cả thì dù đi xa đến đâu cũng sẽ bình an vô sự. Mùa xuân đang đến gần, chúc bạn vạn sự như ý.

10. 值此新春佳节之际,祝您及家人幸福吉祥身体健康,乐驰千里马,更上一层楼!新年辞旧岁,祝你在新的一年里,有新的开始,有新的收获,新年快乐,万事如意!

Nhân dịp Tết đến xuân về, tôi chúc bạn và toàn thể gia đình một sức khỏe dồi dào, hạnh phúc, tốt lành. Tôi chúc bạn có một một khởi đầu mới trong năm mới, đạt được những thành tựu mới và tất cả những điều tốt đẹp nhất đang chờ đợi bạn!

Các câu chúc tiếng Trung ngắn gọn, ý nghĩa

Nếu kỹ năng tiếng Trung của bạn chưa được tốt thì bạn có thể sử dụng các câu chúc Tết ngắn gọn và ý nghĩa dưới đây nhé!

Dành tặng người thân, bạn bè những câu chúc thật ý nghĩa nhé
Dành tặng người thân, bạn bè những câu chúc thật ý nghĩa nhé
STT Tiếng Trung Bính âm Tiếng Việt
1 恭祝新春 gōng zhù xīn chūn Cung chúc tân xuân
2 新年快乐 xīn nián kuài lè Chúc mừng năm mới
3 祝你春节快乐 zhù nǐ chūn jié kuài lè Chúc mừng tiết xuân vui vẻ
4 祝你过年 zhù nǐ guò nián Chúc bạn năm mới vui vẻ
5 过年好 guò nián hǎo Chúc bạn năm mới vui vẻ
6 祝你步步升官 zhù nǐ bù bù shēng guān Chúc bạn ngày càng thăng tiến
7 祝你升官发财 zhù nǐ shēng guān fā cái Chúc bạn thăng quan phát tài
8 祝你身体健康,家庭幸福 zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng , jiā tíng xìng fú Chúc bạn thân thể khỏe mạnh, gia đình hạnh phúc
9 祝你学习进步,工作顺利 zhù nǐ xué xí jìn bù, gōng zuò shùn lì Chúc bạn học hành tiến bộ, công việc thuận lợi
10 祝你加一岁加有新成绩 zhù nǐ jiā yí suì jiā yǒu xīn chéng jì Chúc bạn thêm tuổi mới nhiều thành tích mới
11 祝你好运,年年吉祥 zhù nǐ hǎo yùn , nián nián jí xiáng Chúc bạn may mắn, quanh năm cát tường
12 合家平安, 一团和气 hé jiā píng ān , yì tuán hé jì Cả nhà bình an, cả nhà hoà thuận
13 祝你年年有余 zhù nǐ nián nián yǒu yú Chúc bạn quanh năm dư thừa
14   一切顺利 yí qiè shùn lì Mọi việc thuận lợi
15 万事如意 wàn shì rú yì Vạn sự như ý
16 万事大吉 wàn shì dà jí Vạn sự đại cát
17 吉祥如意 jí xiáng rú yì Cát tường như ý
18 生意发财 shēng yì fā cái Làm ăn phát tài
19 身壮力健 shēn zhuàng lì jiàn Thân thể khỏe mạnh
20 从心所欲 cóng xīn suǒ yù Muốn gì được nấy
21 心想事成 xīn xiǎng shì chéng Muốn sao được vậy
22 一路顺风 yí lù shùn fēng Thuận buồm xuôi gió
23 大展宏图 dà zhǎn hóng tú Sự nghiệp phát triển
24 一本万利 yì běn wàn lì Một vốn bốn lời
25 马到成功 mǎ dào chéng gōng Mã đáo thành công
26 东成西就 dōng chéng xī jiù Thành công mọi mặt
27 十全十美 shí quán shí měi Thập toàn thập mỹ
28 吉祥如意 jí xiáng rú yì Cát tường như ý
29 祝你早生贵子 zhù nǐ zǎo shēng guì zǐ Chúc bạn sớm sinh quý tử
30 恭喜发财 gōng xǐ fā cái Cung hỷ phát tài
31 长寿白命 cháng shòu bǎi míng Sống lâu trăm tuổi

Ngoài ra, bạn còn có thể chúc Tết bằng các câu thành ngữ của Trung Quốc như sau:

  • Vạn sự đại cát: 万事大吉 (Wàn Shì Dà Jí).
  • Cát tường như ý:吉祥如意 (Jíxiáng rúyì).
  • Thập toàn thập mỹ: 十全十美 (Shíquánshíměi).
  • Nhất nguyên phúc thủy:一元复始 (Yīyuán fù shǐ)..
  • Vạn tượng canh tân:万象更新 (Wànxiàng gēngxīn).
  • Phổ thiên đồng khánh:普天同庆 (Pǔtiāntóngqìng).
  • Tiếu trục nhan khai :笑逐颜开 (Xiàozhúyánkāi).
  • Hỉ tiếu nhan khai:喜笑颜开 (Xǐxiàoyánkāi).
  • Hoan ca tiếu ngữ:欢歌笑语 (Huāngē xiàoyǔ).
  • Nhất phàm phong thuận:一帆风顺 (Yīfānfēngshùn).
  • Bằng trình vạn lý:鹏程万里 (Péng chéng wànlǐ).
  • Vô vãng bất lợi:无往不利 (Wúwǎngbùlì)..
  • Phi hoàng đằng đạt:飞黄腾达 (Fēihuángténgdá).
  • Đại hiển thân thủ:大显身手 (Dàxiǎnshēnshǒu).
  • Dũng vãng trực tiền:勇往直前 (Yǒngwǎngzhíqián).
  • Cát tinh cao chiếu:吉星高照 (Jíxīng gāo zhào).

Trên đây là các câu chúc Tết tiếng Trung hay và ý nghĩa. Mong rằng qua đây, bạn đã chọn được những câu chúc Tết ý nghĩa nhất để gửi đến những người thân, bạn bè và đồng nghiệp của mình nhé!.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *